Hỗ trợ trực tuyến
  • Hữu Khánh - 0963.123.900
  • Hữu Bản - 0973.073.607
Quảng cáo
Lượt truy cập


DMCA.com Protection Status



Bơm bánh răng ngoài HGN có van hồi áp giá rẻ

Giá: 0 VNĐ

Model: HGN
 
Kiểu dáng: Bơm bánh răng ngoài
 
Xuất xứ: Ấn Độ
 
Bảo hành: 12 Tháng
 
Là dòng bơm tự hút kiểu bánh răng xiên

- Bơm có tính năng tự hút 
- Đầu bơm  được làm bằng gang với model này, Bánh răng xiên bằng thép được tôi cứng
- Bơm được kết nối trục rời hoặc lắp với động cơ âm trục
- Đầu bơm bánh răng ngoài và động cơ được lắp trên 1 mặt phẳng nằm ngang
Về nguyên lý hoạt động của dòng bơm bánh răng ngoài như sau
- Bơm sử dụng điện 3 pha hoặc 1 pha cũng dùng được
- Bơm sẽ hút theo chiều kim đồng hồ, khi khách lắp bơm thì cần nhìn động cơ có cánh cánh quạt làm mát quay theo chiều nào
- Nên hút các loại dầu có độ nhớt từ 5cSt trở lên nếu không sẽ bị e và tiếng bánh răng kêu rất to
Kích thước bản vẽ của bơm bánh răng ăn khớp ngoài như sau
Model A B E F G S T H H1 H2 H3 L M N D0 D10 K PQ
HGN-050 172 46 51 40 70 90 70 63 50 90 6 22 4 13.5 12 8 20 1/2" B.S.P.  
HGN-075 215 54 63.5 45 85 110 80 80 66 115 8 25 5 16 14 10 90 3/4" B.S.P.  
HGN-100 236 64 64.5 50 93 120 95 90 73 128 8 27.5 5 19 17 10 86 1" B.S.P.  
HGN-125 266 70 65 60 105 140 110 100 79 140 10 32 6 22.5 20 12 100 11/4" B.S.P.  
HGN-150 290 75 80 70 115 150 130 110 88 155 12 35 6 24.6 22 12 108 11/2" B.S.P.  
HGN-200 360 98 92 100 140 180 160 132 105 192 15 40 8 28 25 15 142 2" B.S.P.  
HGN-250 420 110 110 120 155 200 185 145 114 215 18 45 8 31 28 17 160 21/2" B.S.P.  
HGN-300 466 82 105 155 175 220 225 165 130.5 248 22 50 10 38.3 35 18 190 3" B.S.P.  
 Bảng lưu lượng của dòng bơm bánh răng ngoài như sau
Pump
Model
Inlet
Outlet
Size
Capacity Power Consumption in BHP at Differ Antial Pressure
of 'X' KG/CM2 with 1500 SSU Viscosity
WT of
Bare
Shaft
Pump
in
KG
LPM US
GPM
M3/hr 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HGN-050 1/2" X 1/2" 20 5.3 1.2 0.30 0.35 0.40 0.45 0.50 0.55 0.60 0.65 0.70 0.75 2.15
HGN-075 3/4" X 3/4" 30 7.92 1.8 0.37 0.45 0.54 0.62 0.69 0.77 0.85 0.92 1.01 1.09 4.2
HGN-100 1" X 1" 50 13.2 3.0 0.40 0.50 0.60 0.75 0.89 1.04 1.17 1.30 1.46 1.59 5.00
HGN-125 11/4" X 11/4" 75 19.8 4.5 0.7 1.0 1.2 1.4 1.5 1.9 1.95 2.15 2.35 2.55 8.0
HGN-150 11/2" X 11/2" 110 29.0 6.6 1.05 1.45 1.95 2.10 2.40 2.65 2.95 3.25 3.60 4.0 9.5
HGN-200 2" X 2" 225 59.4 13.5 2.0 2.5 3.2 3.75 4.3 4.55 5.6 6.2 6.9 11.7 17.2
HGN-250 21/2" X 21/2" 350 92.5 21.0 4.15 5.2 6.1 7.3 8.2 9.1 10.3 11.2 12.1 13.0 35.0
HGN-300 3" X 3" 500 131.5 30.0 5.8 7.0 8.2 9.4 10.6 11.8 13.0 14.2 15.4 16.6 52.0